青野菜 [Thanh Dã Thái]

あおやさい
アオヤサイ

Danh từ chung

rau xanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどもころ毎日まいにちははあお野菜やさいべさせられた。
Hồi nhỏ, tôi bị mẹ bắt ăn rau xanh mỗi ngày.