青緑 [Thanh Lục]

あおみどり

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

xanh lục lam; ngọc lam; xanh nước biển

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

tảo sợi; tảo tạo thành bọt ao

🔗 青味泥

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あおみどり、どっちがき?
Bạn thích màu xanh dương hay xanh lá?
かれにはみどりあお区別くべつがつかなかった。
Anh ấy không phân biệt được màu xanh và màu xanh lục.
あなたはみどりあお見分みわけることができますか。
Bạn có phân biệt được màu xanh lá và màu xanh dương không?