青春期 [Thanh Xuân Kỳ]
せいしゅんき
Danh từ chung
tuổi dậy thì; tuổi trẻ
JP: 青春期の若者はしばしば両親と衝突する。
VI: Thanh thiếu niên trong thời kỳ dậy thì thường xung đột với cha mẹ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
青春期がどのくらい長く続くかは生物学的要因によって決る。
Thời kỳ dậy thì kéo dài bao lâu phụ thuộc vào các yếu tố sinh học.