青春時代 [Thanh Xuân Thời Đại]
せいしゅんじだい
Danh từ chung
thời thanh xuân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まさにあの曲が、私に青春時代を思い出させた。
Bài hát đó đã khiến tôi nhớ lại thời thanh xuân của mình.
青春時代を怠けて過ごすな。さもないと後で後悔するぞ。
Đừng lười biếng trong thời thanh xuân, nếu không bạn sẽ hối hận sau này.
その老人はほとんどの時間を青春時代を回顧して過ごした。
Ông lão đã dành phần lớn thời gian để hồi tưởng về thời thanh xuân của mình.