青天白日 [Thanh Thiên Bạch Nhật]

晴天白日 [Tình Thiên Bạch Nhật]

せいてんはくじつ

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

thời tiết quang đãng

JP: 青天白日せいてんはくじつとなった。

VI: Tôi đã minh oan.

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

được minh oan (khỏi cáo buộc); chứng minh sự vô tội

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

có lương tâm trong sạch; không có gì phải xấu hổ