青二 [Thanh Nhị]
あおに
Danh từ chung
Lĩnh vực: Trò chơi bài
lá bài 2 gậy (lá bài điểm cao trong mekuri karuta)
🔗 めくりカルタ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨夜は、青りんご2つとマスカットを1房食べました。
Tối qua tôi đã ăn 2 quả táo xanh và một chùm nho.
俺は青二才の頃は蛮カラぶって真夏に二週間ほど、お風呂に入らなかったこともあった。
Hồi còn trẻ, tôi đã từng không tắm trong hai tuần vào mùa hè.