青くなる [Thanh]

あおくなる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

trở nên xanh; chuyển sang xanh

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

tái nhợt; xanh xao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょかおあおくなった。
Khuôn mặt cô ấy tái mét.
かれかおあおくなった。
Khuôn mặt anh ấy trở nên tái mét.
かれこわくてあおくなった。
Anh ấy sợ đến nỗi xanh mét.
くちびるあおくなってるよ。
Môi bạn đang tím rồi kìa.
彼女かのじょはその光景こうけいあおくなった。
Cô ấy đã trở nên xanh xao khi nhìn thấy cảnh tượng đó.
突然とつぜん彼女かのじょかおあおくなった。
Bỗng nhiên khuôn mặt cô ấy tái mét.
彼女かのじょはそのらせをいてあおくなった。
Cô ấy đã trở nên tái nhợt khi nghe tin tức đó.
かれはそのらせをいてあおくなった。
Anh ấy đã tái mét khi nghe tin tức đó.
そのらせをくと、彼女かのじょあおくなった。
Nghe tin đó, cô ấy đã tái đi.
かれはそれをるやいなあおくなった。
Vừa nhìn thấy nó, anh ấy đã tái mét.