青々 [Thanh 々]
青青 [Thanh Thanh]
蒼々 [Thương 々]
蒼蒼 [Thương Thương]
碧々 [Bích 々]
碧碧 [Bích Bích]
あおあお
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
xanh tươi; xanh mướt; tươi mới và xanh; xanh tươi tốt
JP: 春になると森は青々としてくる。
VI: Khi mùa xuân đến, rừng xanh tươi trở lại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その木は1年中青々としている。
Cây này xanh tốt quanh năm.