露知らず [Lộ Tri]

つゆ知らず [Tri]

つゆしらず

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

không biết gì cả (rằng); không có ý niệm gì (rằng); hoàn toàn không biết (rằng)

JP: まさかそのような窮地きゅうちたされているとはらず。

VI: Hoàn toàn không biết mình đang ở trong tình thế khốn khó đến thế.