霊長類 [Linh Trường Loại]

れいちょうるい

Danh từ chung

loài linh trưởng

JP: 霊長れいちょうるいづくろいは集団しゅうだん結合けつごうつよめる。

VI: Việc chải chuốt lông của linh trưởng giúp tăng cường sự kết nối trong nhóm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

霊長れいちょうるいいサルだけでなく人間にんげんふくむ。
Linh trưởng bao gồm không chỉ các loài khỉ không có đuôi mà còn có cả con người.

Hán tự

Từ liên quan đến 霊長類