需要増加 [Nhu Yêu Tăng Gia]
じゅようぞうか
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
nhu cầu tăng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
輸入の増加によって需要は下がった。
Nhu cầu đã giảm do sự tăng của nhập khẩu.
労働需要の爆発的増加がみられてきた。
Đã thấy sự tăng vọt nhu cầu lao động.
増加する需要に応じるため、アメリカから牛肉を追加する計画だ。
Có kế hoạch nhập thêm thịt bò từ Mỹ để đáp ứng nhu cầu tăng lên.