需要供給 [Nhu Yêu Cung Cấp]
じゅようきょうきゅう
Danh từ chung
cung và cầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
供給が需要に間に合わない。
Cung không đáp ứng kịp nhu cầu.
供給が需要についていけない。
Cung không theo kịp nhu cầu.
供給は需要に比例する。
Cung cấp tỷ lệ thuận với nhu cầu.
供給がまもなく需要に追いつくでしょう。
Cung sẽ sớm theo kịp nhu cầu.
価格は需要と供給によって決まる。
Giá cả được quyết định bởi cung và cầu.
現在における果物の供給は需要に及ばない。
Ngày nay, nguồn cung cấp trái cây không đáp ứng được nhu cầu.
需要と供給の間には密接な関係がある。
Có mối quan hệ chặt chẽ giữa cầu và cung.
最近、この製品に対する需要が供給を上まわっている。
Gần đây, nhu cầu đối với sản phẩm này đã vượt quá nguồn cung.