電車通り [Điện Xa Thông]

でんしゃどおり

Danh từ chung

đường có đường ray xe điện; đường có tuyến xe điện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電車でんしゃは、時間じかんどおりにくの?
Tàu điện đến đúng giờ không?
電車でんしゃはいつも定刻ていこくどおりですよ。
Tàu điện luôn đúng giờ.
電車でんしゃ時間じかんどおりにますか?
Tàu điện đến đúng giờ không?
電車でんしゃ時間じかんどおりに発車はっしゃしました。
Tàu đã khởi hành đúng giờ.
電車でんしゃ時間じかんどおりに発車はっしゃした。
Tàu đã khởi hành đúng giờ.
電車でんしゃはスケジュールどおりにえきた。
Tàu đã rời ga đúng lịch trình.
電車でんしゃ予定よていどおりにはしってるよ。
Tàu đang chạy đúng lịch trình.
その電車でんしゃ京都きょうと時間じかんどおりにいた。
Chuyến tàu đó đã đến Kyoto đúng giờ.
電車でんしゃ時間じかんどおりに到着とうちゃくする予定よていだ。
Tàu dự kiến sẽ đến đúng giờ.
電車でんしゃ時間じかんどおりにるものだとかれかんがえていた。
Anh ấy nghĩ rằng tàu điện luôn đến đúng giờ.