電話電報 [Điện Thoại Điện Báo]
でんわでんぽう
Danh từ chung
điện báo qua điện thoại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君に電話をしようとしたら、丁度君の電報が届いた。
Tôi định gọi điện cho bạn thì đúng lúc nhận được điện báo của bạn.
今日では、アメリカで世界中のどこへ電報を打つにも電話で通信文を告げるだけでよい。
Ngày nay, ở Mỹ chỉ cần gọi điện là có thể gửi điện báo đến bất cứ đâu trên thế giới.
親は子供のことを考えないでいれば恐ろしい内容の電話や電報は絶対に来ないと望みつつ、子供のことを考えないように努めるのである。
Cha mẹ cố không nghĩ về con cái với hy vọng rằng sẽ không nhận được cuộc gọi hay điện tín kinh hoàng nào.