電話番 [Điện Thoại Phiên]
でんわばん
Danh từ chung
trực điện thoại; trực tổng đài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電話番号、何番?
Số điện thoại là bao nhiêu?
朝一番に電話するよ。
Tôi sẽ gọi điện vào sáng sớm.
電話番号は何番ですか。
Số điện thoại là bao nhiêu?
火災の時には119番へ電話を。
Khi có hỏa hoạn, hãy gọi số 119.
東京ドームの電話番号は何番ですか。
Số điện thoại của sân vận động Tokyo Dome là bao nhiêu?
火事の際は119番に電話してください。
Khi xảy ra hỏa hoạn, hãy gọi số 119.
ご自宅の電話番号は何番ですか。
Số điện thoại nhà bạn là bao nhiêu?
先方のお電話番号は何番ですか。
Số điện thoại của người đối diện là bao nhiêu?
明日の朝一番に彼に電話しよう。
Sáng mai hãy gọi cho anh ấy ngay khi có thể.
緊急の場合は、119番に電話しなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.