電話注文 [Điện Thoại Chú Văn]
でんわちゅうもん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
đặt hàng qua điện thoại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は電話でピザを注文した。
Tôi đã gọi pizza qua điện thoại.
この注文は今電話で入ったところです。
Đơn hàng này vừa mới được đặt qua điện thoại.
私はその本を電話で注文した。
Tôi đã đặt mua cuốn sách đó qua điện thoại.
テレビで商品が紹介された途端、注文の電話がじゃんじゃんかかってきた。
Ngay khi sản phẩm được giới thiệu trên TV, điện thoại đặt hàng liên tục đổ về.
当店では、お弁当の予約注文も承っております。営業時間内であればいつでもお電話ください。お待ちしております。
Chúng tôi cũng nhận đặt hàng bento. Hãy gọi cho chúng tôi bất cứ khi nào trong giờ làm việc. Rất mong được phục vụ.