電話料金 [Điện Thoại Liệu Kim]

でんわりょうきん

Danh từ chung

phí điện thoại; phí dịch vụ điện thoại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

料金りょうきん延滞えんたい電話でんわめられた。
Bị cắt điện thoại do chậm trả cước phí.
料金りょうきん滞納たいのう電話でんわめられた。
Bị ngừng dịch vụ điện thoại do chậm trả cước phí.
大阪おおさか中村なかむらさんから料金りょうきん受信じゅしん人払ひとばらいの電話でんわはいっています。おけになりますか。
Có cuộc gọi từ anh Nakamura ở Osaka, người gọi trả tiền. Bạn có nhận không?