電話口 [Điện Thoại Khẩu]

でんわぐち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chung

ống nghe điện thoại

JP: かれ電話でんわぐちした。

VI: Tôi đã gọi anh ta đến điện thoại.

Danh từ chung

gọi điện thoại; nhận cuộc gọi

🔗 電話口に出る・でんわぐちにでる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ電話でんわ送話そうわぐちでおおった。
Cô ấy đã che miệng điện thoại bằng tay.
どうぞかれ電話でんわぐちしてください。
Xin vui lòng gọi anh ấy đến điện thoại.
ください。かれ電話でんわぐちしますから。
Xin chờ một chút, tôi sẽ gọi anh ấy đến nói chuyện điện thoại.
かれ電話でんわぐちにおびいただけませんか。
Bạn có thể gọi anh ta đến điện thoại được không?
こちらはトムです。アンを電話でんわぐちまでおねがいします。
Đây là Tom. Làm ơn gọi Ann đến điện thoại.
ジョーンズ夫人ふじん電話でんわぐちでよくおっと秘書ひしょにつっけんどんになる。
Bà Jones thường xuyên có thái độ cộc lốc với thư ký của chồng qua điện thoại.