電話交換手 [Điện Thoại Giao Hoán Thủ]
でんわこうかんしゅ
Danh từ chung
nhân viên tổng đài điện thoại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
交換手は電話をカナダへつないでくれた。
Nhân viên tổng đài đã kết nối cuộc gọi của tôi đến Canada.
交換手が電話をニューヨークへつないでくれた。
Nhân viên tổng đài đã kết nối cuộc gọi của tôi đến New York.
交換手さん、電話が切れてしまいました。
Nhân viên tổng đài ạ, cuộc gọi của tôi bị ngắt.
電話交換手を呼んでもらえませんか。
Bạn có thể gọi nhân viên điện thoại cho tôi không?
交換手は電話をかけた人に電話がつながるまで待つように言った。
Nhân viên tổng đài đã bảo người gọi chờ đến khi cuộc gọi được kết nối.
交換手は私に電話を切って少し待つように言った。
Nhân viên tổng đài bảo tôi cúp máy và đợi một chút.
私がジョンと電話で話している最中に、交換手が割り込んできた。
Khi tôi đang nói chuyện điện thoại với John, tổng đài viên đã xen vào.