電話中 [Điện Thoại Trung]
でんわちゅう
Danh từ chung
đang gọi điện
JP: 電話中に切れてしまいました。
VI: Cuộc gọi bị ngắt giữa chừng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電話中です。
Tôi đang gọi điện.
電話中なんですよ。
Tôi đang trong cuộc gọi.
トムは電話中でした。
Tom đang nói chuyện điện thoại.
まだトムは電話中なの?
Tom vẫn đang gọi điện à?
午前中に電話しますね。
Tôi sẽ gọi điện vào buổi sáng.
今電話中なんだ。
Tôi đang gọi điện.
彼は今電話中です。
Anh ấy đang gọi điện.
僕の電話、充電中だよ。
Điện thoại của tôi đang sạc.
この電話は故障中だよ。
Điện thoại này đang bị hỏng đấy.
トムはメアリーと電話中です。
Tom đang nói chuyện điện thoại với Mary.