電話ボックス [Điện Thoại]

でんわボックス

Danh từ chung

buồng điện thoại

JP: 一番いちばんちかくの電話でんわボックスはどこですか。

VI: Buồng điện thoại công cộng gần nhất ở đâu?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわボックスはどこですか?
Buồng điện thoại ở đâu?
かさ電話でんわボックスにわすれてしまった。
Tôi đã để quên ô trong buồng điện thoại.
このあたりは電話でんわボックスがとてもすくない。
Ở khu vực này rất ít điện thoại công cộng.
トムがどんどんはしると、ついに電話でんわボックスがえた。
Khi Tom chạy mãi, cuối cùng anh ấy đã nhìn thấy một cái điện thoại công cộng.
あのまちかどに公衆こうしゅう電話でんわボックスがある。
Có một buồng điện thoại công cộng ở góc phố kia.

Hán tự

Từ liên quan đến 電話ボックス