電話を切る [Điện Thoại Thiết]

電話をきる [Điện Thoại]

でんわをきる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

cúp máy

JP: しばらく電話でんわらずにおちください。

VI: Vui lòng không cúp máy và chờ đợi trong giây lát.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわらないでよ。
Đừng cúp điện thoại.
電話でんわりなさい。
Cúp điện thoại đi.
かれ電話でんわった。
Anh ấy đã cúp máy.
トムは電話でんわった。
Tom đã cúp máy.
ねがいだから、電話でんわらないで。
Làm ơn đừng cúp máy.
わたし電話でんわるからないうちにべつ電話でんわはいった。
Trước khi tôi cúp máy, một cuộc gọi khác đã đến.
ちょっとって!電話でんわらないで!
Đợi một chút! Đừng cúp máy!
電話でんわらずにおください。
Đừng cúp máy, hãy đợi.
まだ電話でんわらないでください。
Đừng cúp điện thoại.
電話でんわらずにおいてください。
Đừng cúp máy, hãy để nguyên như vậy.