電話を入れる [Điện Thoại Nhập]

でんわをいれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gọi điện; gọi vào; thực hiện cuộc gọi; liên lạc qua điện thoại

JP: かれ遅刻ちこくしますと電話でんわれた。

VI: Anh ấy đã gọi điện báo sẽ trễ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは病欠びょうけつ電話でんわれた。
Tom đã gọi điện báo ốm.
留守番るすばん電話でんわにメッセージをれてください。
Hãy để lại tin nhắn vào máy trả lời tự động.
彼女かのじょはトムに二度にど電話でんわれた。
Cô ấy đã gọi điện cho Tom hai lần.
かれかい出席しゅっせきできないと電話でんわれてきた。
Anh ấy đã gọi điện báo không thể tham dự cuộc họp.
かれわたし電話でんわ番号ばんごうれたがっていた。
Anh ấy đã muốn có số điện thoại của tôi.
電話でんわをかけるため、ポケットにれて硬貨こうかさがした。
Để gọi điện, tôi đã lục túi tìm đồng xu.
スマホってるならスカイプのアプリをれたらいいのに。電話でんわだいもったいないじゃん。
Nếu bạn có smartphone thì nên cài đặt ứng dụng Skype, tiết kiệm cước điện thoại lắm.