電話が掛かる [Điện Thoại Quải]
電話がかかる [Điện Thoại]
でんわがかかる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
nhận cuộc gọi điện thoại
JP: お邪魔してすみませんが、あなたに電話がかかっています。
VI: Xin lỗi đã làm phiền nhưng có cuộc gọi cho bạn.
🔗 電話を掛ける
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムから電話が掛かったら、昼寝中だって伝えといて。
Nếu Tom gọi điện, hãy nói là tôi đang ngủ trưa.