電話がかかってくる [Điện Thoại]
電話が掛かってくる [Điện Thoại Quải]
電話が掛かって来る [Điện Thoại Quải Lai]
でんわがかかってくる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt
nhận cuộc gọi điện thoại
JP: 誰から電話がかかってきても、電話番号をひかえておいて。
VI: Dù ai gọi đến, hãy ghi lại số điện thoại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼から電話がかかってきた。
Anh ấy đã gọi điện cho tôi.
ある女の子から電話がかかってきた。
Một cô gái đã gọi điện cho tôi.
まもなく彼から電話がかかってきた。
Anh ấy đã gọi điện ngay sau đó.
今日は電話がたくさんかかってきている。
Hôm nay có nhiều cuộc gọi đến.
先週から、クレームの電話がひっきりなしにかかってくる。
Từ tuần trước, điện thoại khiếu nại cứ liên tục gọi đến.
昨日トムから突然電話がかかってきた。
Hôm qua Tom đã gọi điện cho tôi bất ngờ.
どうでもいい電話ばっかりかかってきて、仕事にならない!
Toàn là những cuộc điện thoại vô bổ, không làm ăn được gì!
もし電話がかかってきたら、居留守を使っておいて。
Nếu có điện thoại, hãy giả vờ không có nhà.
夕飯を食べているときに電話がかかってきた。
Khi tôi đang ăn tối, điện thoại reo.
わたしが風呂に入っていると、電話がかかってきた。
Khi tôi đang tắm, có cuộc gọi đến.