電源を入れる [Điện Nguyên Nhập]
でんげんをいれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bật nguồn
JP: ノートパソコンの電源を入れ、ブラウザを立ち上げて、もう覚えてしまったアドレスを打ち込む。
VI: Bật nguồn máy tính xách tay, khởi động trình duyệt và nhập địa chỉ mà mình đã nhớ.
Trái nghĩa: 電源を切る