電源が入る [Điện Nguyên Nhập]

でんげんがはいる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

được bật nguồn; được bật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パソコンの電源でんげんはいってないよ。
Máy tính chưa bật nguồn.