電気製品 [Điện Khí Chế Phẩm]

でんきせいひん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chung

hàng điện tử

JP: いろいろな電気でんき製品せいひんのおかげで家事かじらくになった。

VI: Nhờ các thiết bị điện tử, việc nhà đã trở nên dễ dàng hơn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その会社かいしゃ電気でんき製品せいひん製造せいぞうしている。
Công ty đó sản xuất các sản phẩm điện tử.
かれ電気でんき製品せいひんをばらばらにするのがきだ。
Anh ấy thích tháo tung các thiết bị điện.