電気機械 [Điện Khí Cơ Giới]

でんききかい

Danh từ chung

máy điện

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

điện cơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この機械きかい電気でんきうごく。
Máy này chạy bằng điện.
機械きかい多量たりょう電気でんき使用しようする。
Máy móc sử dụng một lượng lớn điện.
この機械きかい電気でんきちからうごく。
Máy này hoạt động bằng điện.
この機械きかい電気でんき運転うんてんできます。
Máy này có thể vận hành bằng điện.
機械きかい多量たりょう電気でんき消費しょうひする。
Máy móc tiêu thụ một lượng lớn điện năng.
これらの機械きかいはすべて電気でんきうごきます。
Tất cả những máy móc này đều hoạt động bằng điện.
この機械きかいちいさな電気でんきモーターで作動さどうする。
Máy này hoạt động bằng một động cơ điện nhỏ.
その機械きかい大量たいりょう電気でんき発生はっせいさせる。
Chiếc máy này tạo ra một lượng lớn điện.
この機械きかい我々われわれ日常にちじょう使つか電気でんきしている。
Máy này tạo ra điện mà chúng ta hàng ngày sử dụng.