電気料金 [Điện Khí Liệu Kim]

でんきりょうきん

Danh từ chung

tiền điện

JP: 彼女かのじょ電気でんき料金りょうきん請求せいきゅうしょ今日きょうった。

VI: Cô ấy đã nhận được hóa đơn tiền điện hôm nay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電気でんき料金りょうきん値下ねさがりした。
Giá điện đã giảm.