電気器具 [Điện Khí Khí Cụ]
でんききぐ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chung
thiết bị điện
JP: その電気器具は輸送中にこわれたのにちがいない。
VI: Thiết bị điện đó chắc chắn đã bị hỏng trong lúc vận chuyển.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家庭でますます多くの電気器具を使う傾向がある。
Có xu hướng sử dụng nhiều thiết bị điện hơn ở nhà.