電気代 [Điện Khí Đại]
でんきだい
Danh từ chung
hóa đơn tiền điện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電気代が上がった。
Tiền điện tăng rồi.
電気代が下がった。
Tiền điện đã giảm.
毎日エアコン使ってるから、今月の電気代やばそう。
Vì dùng điều hòa hàng ngày nên hóa đơn điện tháng này có vẻ sẽ cao.
家に太陽電池パネルを設置してから、電気代が半分に減った。
Kể từ khi lắp đặt tấm pin mặt trời ở nhà, tiền điện đã giảm một nửa.