電工 [Điện Công]

でんこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

thợ điện

🔗 電気工事士; 電気工

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

kỹ thuật điện

🔗 電気工学

Danh từ dùng như hậu tố

công trình điện

Hán tự

Từ liên quan đến 電工