電子機器 [Điện Tử Cơ Khí]

でんしきき

Danh từ chung

thiết bị điện tử; điện tử

JP: いちど電子でんし機器ききになれると、もうそれなしではすませられなくなります。

VI: Một khi đã quen với thiết bị điện tử, bạn sẽ không thể sống thiếu chúng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ウィンブルドンでは、現在げんざい、サーブを判定はんていするための特別とくべつ電子でんし機器ききがある。
Tại Wimbledon hiện nay có thiết bị điện tử đặc biệt để xác định các cú giao bóng.

Hán tự

Từ liên quan đến 電子機器