電報を打つ [Điện Báo Đả]
でんぽうをうつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
gửi điện tín
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本へ電報を打ちたいのですが。
Tôi muốn gửi điện báo đến Nhật.
お父さんにすぐ電報を打ちなさい。
Hãy gửi điện báo cho bố bạn ngay.
彼女はすぐいくと電報を打った。
Cô ấy đã gửi điện báo nói rằng sẽ sớm đến.
彼女は来ると電報を打ってきた。
Cô ấy đã gửi điện báo nói rằng cô ấy sẽ đến.
この電報をすぐに打っていただきたい。
Tôi muốn bạn gửi điện báo này ngay.
到着したらこちらへ電報を打ってください。
Khi đến nơi, hãy gửi điện tín cho chúng tôi.
彼女は私に至急電報を打ってきた。
Cô ấy đã gửi tôi một bức điện khẩn cấp.
私は彼の卒業祝いに電報を打った。
Tôi đã gửi điện báo mừng tốt nghiệp cho anh ấy.
ロンドンに着くとすぐに、彼は私に電報を打ってよこした。
Ngay khi đến London, anh ấy đã gửi điện tín cho tôi.
今日では、アメリカで世界中のどこへ電報を打つにも電話で通信文を告げるだけでよい。
Ngày nay, ở Mỹ chỉ cần gọi điện là có thể gửi điện báo đến bất cứ đâu trên thế giới.