電圧 [Điện Áp]
でんあつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000
Danh từ chung
điện áp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バッテリーの電圧が低くなってきた。
Điện áp của pin đang giảm.