電光石火 [Điện Quang Thạch Hỏa]

でんこうせっか

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

nhanh như chớp

JP: かれはそれを電光石火でんこうせっかはやさで仕上しあげた。

VI: Anh ấy đã hoàn thành nó với tốc độ chóng mặt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電光石火でんこうせっかはやさではしった。
Anh ta chạy nhanh như chớp.