電休 [Điện Hưu]
でんきゅう
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
ngừng cung cấp điện
🔗 休電
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
ngừng cung cấp điện
🔗 休電