雷が落ちる [Lôi Lạc]

かみなりがおちる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

Bị sét đánh

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

Bị mắng nặng nề

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのかみなりちた。
Cây này đã bị sét đánh.
かれいえかみなりちた。
Nhà anh ấy đã bị sét đánh.
かみなり金属きんぞくちやすい。
Sét dễ đánh vào kim loại.
トムのいえかみなりちた。
Sét đã đánh vào nhà Tom.
かみなりがそのとうちた。
Sét đánh vào tháp đó.
昨日きのうそのいえかみなりちた。
Hôm qua sét đã đánh vào ngôi nhà đó.
かみなりいまにもちてきそうだ。
Có vẻ như sấm sét sắp đánh xuống.
わたしはそのいえかみなりちるのをた。
Tôi đã chứng kiến tia sét đánh vào ngôi nhà đó.
かみなりいまにもちそうなはげしいおとでごろごろとった。
Tiếng sấm sét ầm ầm như sắp đánh xuống.
突然とつぜんちかくにかみなりちた! 心臓しんぞうまるかとおもった。
Sét đánh gần đó bất ngờ! Tôi tưởng tim mình ngừng đập.