雲行きが怪しい [Vân Hành Quái]
くもゆきがあやしい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
mây trông đáng sợ
JP: 今日は雲行きが怪しいです。お花見が中止にならないか心配です。
VI: Hôm nay trời có vẻ sắp mưa. Tôi lo lắng không biết buổi ngắm hoa có bị hủy không.
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thành ngữ
tình hình không tốt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雲行きが怪しくなってきた。
Bầu trời đang trở nên u ám.
きょうは雲行きが怪しいので波乗りを遠慮したほうがいいと思う。
Hôm nay trời có vẻ sắp mưa nên tôi nghĩ bạn nên tránh đi lướt sóng.
なんだか雲行きが怪しくなってきたな。傘を持って出かけた方がいいかもしれない。
Trông mây đen sắp mưa, có lẽ nên mang ô khi ra ngoài.