雲の海 [Vân Hải]
くものうみ
Danh từ chung
Biển Mây (biển mặt trăng); Biển Mây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
天の海に雲の波立ち月の船星の林に漕ぎ隠る見ゆ。
Trên biển trời, sóng mây dâng lên, thuyền trăng lướt qua, ẩn mình giữa rừng sao.