雪風 [Tuyết Phong]
ゆきかぜ
Danh từ chung
gió mang tuyết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風が雪のふきだまりを作った。
Gió đã tạo thành bãi tuyết phủ.
雨ニモマケズ/風ニモマケズ/雪ニモ夏ノ暑サニモマケヌ/丈夫ナカラダヲモチ/慾ハナク/決シテ瞋ラズ/イツモシズカニワラッテイル
Không khuất phục trước mưa, không khuất phục trước gió, không khuất phục trước tuyết hay cái nóng mùa hè, luôn giữ một thân thể khỏe mạnh, không ham muốn, không bao giờ giận dữ, luôn mỉm cười một cách yên bình.