雪目 [Tuyết Mục]

雪眼 [Tuyết Nhãn]

ゆきめ

Danh từ chung

mù tuyết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

めたときゆきってました。
Khi tỉnh dậy, tôi thấy tuyết đang rơi.
めたらゆきっていた。
Khi tỉnh dậy, tôi thấy tuyết đã rơi.
めるとゆきっていた。
Khi tỉnh dậy, tôi nhận ra trời đang mưa tuyết.
めてみると、ゆきっていた。
Khi tỉnh dậy, tôi thấy tuyết đang rơi.
今朝けさめると、あめゆきわっていた。
Sáng nay thức dậy, mưa đã chuyển thành tuyết.
めたら、ゆきが10センチくらいもっていた。
Khi tôi tỉnh dậy, tuyết đã phủ khoảng 10cm.