雪山 [Tuyết Sơn]
ゆきやま
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
núi tuyết; núi phủ tuyết vĩnh viễn
JP: 彼は部下と馬を引き連れ雪山を越え暑い谷へといった。
VI: Anh ấy đã dẫn cấp dưới và lũ ngựa vượt qua núi tuyết đến thung lũng nóng bức.
Danh từ chung
đống tuyết