雪夜 [Tuyết Dạ]
ゆきよ
Danh từ chung
đêm tuyết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨日の夜は雪だった。
Tối qua trời đã mưa tuyết.
明日の夜は多分雪だろう。
Đêm mai có lẽ sẽ tuyết.
夜から雪が降るかもしれないですね。
Có thể sẽ có tuyết rơi từ tối nay.
昨日の夜、かなりの雪が降ったんだよ。
Đêm qua, tuyết rơi khá nhiều.
昨日の夜って、雪が降るはずじゃなかったっけ?
Tối qua không phải là có tuyết rơi sao?
そして雪の結晶が一つ、夜の空から舞い降りた。
Và một bông tuyết rơi xuống từ bầu trời đêm.
夜の間に屋根に積もった雪がガサッと落ちてきた。
Tuyết đọng trên mái nhà đã rơi xuống vào ban đêm.