雨続き [Vũ Tục]
あめつづき
あまつづき
Danh từ chung
mưa dài ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨が続きそうね。
Có vẻ như trời sẽ tiếp tục mưa.
5日間雨が続いた。
Mưa đã kéo dài 5 ngày.
この地域は雨が続くでしょう。
Khu vực này sẽ có mưa kéo dài.
雨がずっと続くといいな。
Giá mà mưa mãi nhỉ.
3日間続いて雨が降った。
Mưa đã rơi liên tục trong ba ngày.
雨が5日も続いている。
Trời đã mưa suốt 5 ngày.
この雨、いつまで続くんだろう。
Mưa này sẽ kéo dài đến bao giờ nhỉ?
この雨はどのくらい続くのでしょうか。
Mưa này sẽ kéo dài bao lâu nhỉ?
明日雨が降れば、丸1週間雨が続くことになる。
Nếu ngày mai trời mưa, đó sẽ là tuần thứ nhất liên tiếp mưa.
明日で1週間雨が続く事になる。
Đến ngày mai, trời sẽ mưa suốt một tuần.