雨景色 [Vũ Cảnh Sắc]
あまげしき
Danh từ chung
cảnh mưa
Danh từ chung
dấu hiệu mưa
🔗 雨模様; 雨気
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨と霧のために湖の美しい景色を楽しむことができなかった。
Vì mưa và sương mù, tôi không thể ngắm nhìn cảnh đẹp của hồ.