雨後 [Vũ Hậu]
うご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ chungTrạng từ
sau mưa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
都心では高層ビルが雨後のたけのこのように増えている。
Ở trung tâm thành phố, các tòa nhà cao tầng mọc lên như nấm sau mưa.