雨宿り [Vũ Túc]

雨やどり [Vũ]

あまやどり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

trú mưa

JP: ここで雨宿あまやどりをしよう。

VI: Chúng ta hãy trú mưa ở đây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

雨宿あまやどりしよう。
Chúng ta tìm chỗ trú mưa nhé.
木陰こかげ雨宿あまやどりをした。
Tôi đã trú mưa dưới bóng cây.
あめだ。雨宿あまやどりしよう。
Trời mưa, chúng ta tìm chỗ trú mưa thôi.
した雨宿あまやどりしなければなりませんでした。
Chúng tôi đã phải tìm chỗ trú mưa dưới gốc cây.
わたしはそのみせ雨宿あまやどりした。
Tôi đã trú mưa tại cửa hàng đó.
わたしたちはした雨宿あまやどりをした。
Chúng tôi đã trú mưa dưới gốc cây.
かれらは雨宿あまやどりをする場所ばしょさがした。
Họ tìm chỗ trú mưa.
わたしたち雨宿あまやどりをするためにした避難ひなんした。
Chúng tôi đã trú mưa dưới gốc cây.
いえのない人々ひとびと夕立ゆうだち雨宿あまやどりをする場所ばしょさがした。
Những người không có nhà đã tìm chỗ trú mưa rào buổi chiều.
わたし雨宿あまやどりしていると、かれ親切しんせつにもくるませてくれた。
Khi tôi đang trú mưa, anh ấy đã tử tế đưa tôi lên xe.