雨具 [Vũ Cụ]
あまぐ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
đồ mưa
JP: 雨具をお持ちになりましたか。
VI: Bạn có mang theo đồ mưa không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は雨具を用意して出かけた。
Anh ấy đã chuẩn bị đồ mưa và đi ra ngoài.
忘れずに雨具をもってきてください。
Vui lòng mang theo đồ mưa.